Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Hà Văn Trâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 63 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Phan Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn trạm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Quách Văn Trắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trẳm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tăng Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Trung Sơn - Trầm Bì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Áp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Trầm Lũng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Trạm Lễ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Trạm Lội - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Guột Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.