Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Hà Văn Tiến (Quảng Ninh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tiến Tời - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ninh Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Tiên Lao - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Tiến, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/04/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hưng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →