Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hà Văn Tiến”.

  1. Hà Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T68 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Hà văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Hà văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1947 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tiển Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu V.Phú Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Hà Văn Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.