Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Văn Thi”.

  1. Hà Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Ha Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Trung Thượng - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đồng Bản - Hải Châu - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: An Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Thuận Hoan - Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D6 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Mai táng ban đầu: Bắc sân bay Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc Hàng 2; Ô 1; Số 84; Khối 2