Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Văn Thi”.

  1. Hà Văn Thi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T82 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Hà văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hà văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 783 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thiờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Mai táng ban đầu: Bắc sân bay Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc Hàng 2; Ô 1; Số 84; Khối 2