Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Hà Văn Thả”.
- Hà Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Thạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Xuân Thao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Thẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Săm nhuế - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Hào Trắng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: C5 BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ La - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/6/1982 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Trung thái - Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.