Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Hà Văn Thả”.

  1. Hà Văn Thào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Hà văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hà văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 235 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 115 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1475 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1900 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 636 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bạ Thọc - Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/05/1968