Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Hà Văn Thư”.

  1. Hạ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thưởng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bồng khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 302 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hữu Lâm- Chi Lăng Hy sinh: 21/11/1966 (14-15) 74, 1/50000
  2. Hà Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chòm Băng- Xuân Mỹ- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 5