Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Hà Văn Thư”.

  1. Hà Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 327 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 39/7/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thứ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thuổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 751 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 239 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T73 · Hàng 17 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hữu Lâm- Chi Lăng Hy sinh: 21/11/1966 (14-15) 74, 1/50000
  2. Hà Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chòm Băng- Xuân Mỹ- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 5