Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hà Văn Thêm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1978 Quê quán: Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3671 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thẽm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Thêm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 275 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Ngọc Thảo - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Quế Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Lê - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1974 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2D11E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thèm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thêm Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.