Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Hà Văn Thân”.

  1. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Trung thái - Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1978 3441
  2. Hà Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1978 3441
  3. Hà Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Màn Đức- Tân Lạc- Hà Sơn Bình Mộ 545, hàng 14, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  4. Hà Văn Than Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Ninh Giang- Hy sinh: 16/12/1971
  5. Hà Văn Thản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/9/1972 Lô 12 Số 144