Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Hà Văn Thành”.

  1. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thụy hương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Cư - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Hào Trắng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: C5 BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Trung thái - Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 62; Khối 0