Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Hà Văn Tứ”.
- Hà Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Thành Khê - Khánh Lộc - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Đoài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Đồng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 3 - Gia Lai
- Hà Văn Tủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968
- Hà Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968
- Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cường Tráng- An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1972 (18-99)07 Lệ Thanh 1/10000