Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Hà Văn Tủ”.

  1. Hà Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Đồng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 3 - Gia Lai
  3. Hà Văn Tủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968