Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hà Văn Tế”.
- Hà Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Tém Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Tem Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1976 Quê quán: Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Ten Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.