Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Hà Văn Tóa”.

  1. Hà Văn Toà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 916 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Toà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hà văn Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Toà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Kỳ tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Toà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Lê Hệ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Toang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 509 · Khu K3 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 235 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 4 · Lô I Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Hà văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Toang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Tóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/03/1968 Tại vị trí d14