Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Hà Văn Tình”.

  1. Hà Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 151 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Tĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M189 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Tĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Nghĩa Đàn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 Quê quán: Quảng Trầu - Quảng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Hà Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Trấn Yên Hy sinh: 1969
  3. Hà Văn Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
  4. Hà Văn Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
  5. Hà Văn Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách