Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hà Văn San”.
- Hà Văn Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sặn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 807 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 935 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hà Văn sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42342 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Tam Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 BHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đồng Cống - Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.