Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Hà Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Cứn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Dẹn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hoài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Nhằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Ui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn ình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 131 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Miếu- Thanh Xuân-Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968