Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Hà Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Cấp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 260 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Giới Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 124 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hợp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 55 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 122 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  8. Hà Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 123 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 72 · Hàng 12 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Nhấng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 66 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 10 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Niên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Phướn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 28 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 36 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 229 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Hà Văn én Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  18. Hà văn Dáy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Hà văn Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 136 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Hà văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 59 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Miếu- Thanh Xuân-Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968