Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Hà Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Sỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Yên Sỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Sỹ Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hạ Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hạ Văn Dịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hạ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Miếu- Thanh Xuân-Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968