Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Hà Văn Sỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Sỹ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Sỹ Văn Lan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Sỹ Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Sỹ Văn Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Bưởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 282 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 294 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 275 Xem chi tiết →
- Chu Tiến Sỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Sỹ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang Văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.