Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Hà Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 86 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 74 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Miếu- Thanh Xuân-Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968