Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Hà Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Hà Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 62B Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sỹ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 29N Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Sỹ Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 246 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Dư Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Kiểu mộc-Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3275 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Dư Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Kiểu mộc - Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C5D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Chu Tiến Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Khu 3Tt Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thuỷ Bôi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Miếu- Thanh Xuân-Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968