Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hà Văn Sạt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Chuyên Ngoại, Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Sát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sắt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: 38 - Tiểu khu Đường Sắt - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1981 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C - D46 trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Hạ Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Trinh sát Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trinh sát D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Thành Lôi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Trinh sát E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1981 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát K30 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Tinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.