Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hà Văn Quân”.

  1. Hà Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2021 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Quán Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/9/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Tân Hương - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 100 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  15. Hà văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hồi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1983 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Quân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 1972
  2. Hà Văn Quan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lệ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1971