Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Hà Văn Phú”.

  1. Hà Văn Phùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 722 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 233 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Phướn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 156 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Phương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Hà văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Phụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Thượng Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Phùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quảng Bàn - Lộc Ninh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Phúc Lương - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cầu Mây - Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.76.04 Bản đồ UTM 1/50.000