Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hà Văn Pháng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Phăng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Phảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Phang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phạng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Pháng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh