Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hà Văn On”.

  1. Hà Văn ộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 242 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn On Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thiên Phụ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 37 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn On Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Ơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn On Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thiên Phụ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn On Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thiên Phụ- Quan Hoá- Thanh Hoá Hy sinh: 11/12/1972 Lô 4 Số 37