Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Hà Văn Nhưng (Những)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Nhung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phương Văn Nhung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Nhưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Nhung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nhưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Phòng T.M.F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Nhưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1919 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Viết Nhưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nhung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1981 Quê quán: Thạch Nhung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →