Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hà Văn Ngữ”.

  1. Hà Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Hà văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hạ Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Ngư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm chè-Võ Lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2593 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm chè - Võ Lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Nguyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/8/1945 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Nguyệt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Nguyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Ngưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Ngưa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Phú Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm chè-Võ Lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 31/12/1977 2593