Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hà Văn Náy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Nẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Minh Trí, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Nay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Nảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. HÀ VĂN LỢI Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1972 Quê quán: TỬ MỸ - TAM NÔNG VĨNH PHÚ - NAY LÀ PHÚ THỌ Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 62 - BỘ THAM MƯU B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN LỢI
  6. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây (nay Hà Nội) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Náy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Phúc - Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Náy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trần Phúc- Phú Lệ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1968 Hang đá Đăk Lây, K6, Gia Lai