Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hà Văn Mười”.

  1. Hà Văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1308 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Muối Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Mười Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Quận- Phù Ninh- Hy sinh: 7/12/1969