Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hà Văn Lan”.

  1. Hà Văn Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hà Văn lân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Lan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Lãnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · HTX Ba Tơ - Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 22/05/1967
  2. Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · HTX Kim Đồng - Tứ Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 78.13.04 bản đồ UTM 1/50.000