Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hà Văn Lệ”.

  1. Hà Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 947 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Phú Hiệp - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C13 - E96 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 137 Phố Nguyễn Du - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 394 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Lèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1958 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hà văn Lèo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Lênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Len Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Lên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C610 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Hà Văn Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Thượng Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base
  3. Hà Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hà Văn Lệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)