Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hà Văn Lươn”.

  1. Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hà văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L88 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Luông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Luông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Minh Khai - B.Oan - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Lươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang đội ĐT3 - Huyện 67 - Kon Tum