Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Hà Văn Lá”.
- Hà Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 81 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hà Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Thanh minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.