Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Hà Văn Lá”.

  1. Hà Văn Là Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 540 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lách ( Lánh ) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Lạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột7 Xem chi tiết →
  19. Hà văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 122 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Lá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 20/3/1973
  2. Hà Văn Lá (Là) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bống Vế- Mai Châu- Hy sinh: 1/3/1969