Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hà Văn Khi”.

  1. Hà Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Khiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Khít Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/11/1970