Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Hà Văn Khương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Khuông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Khương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Gia Linh - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Khương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: xuân Lưu - Trường Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Y62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Minh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Vinh Khương - Đông Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1973 Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Sặn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hửa Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. NGUYỄN VĂN HOÀNG Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1969 Quê quán: THANH TRÌ, HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng P. VT. 346 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HOÀNG
  18. LÊ VĂN MẠC Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27-4-1969 Quê quán: THANH TRÌ. HÀ NỘI Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng B III. 282 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN MẠC
  19. NGUYỄN VĂN KHUYÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14.04.1968 Quê quán: ĐAN PHƯỢNG, HÀ NỘI Đơn vị: D IV. 776 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KHUYÊN
  20. NGUYỄN VĂN PHẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1968 Quê quán: H. ĐỘ, H. KHUÊ, HÀ TĨNH Đơn vị: D IV 774 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHẢI

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Lư- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972
  2. Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hòa- Đông Quan- Hy sinh: 2/7/1968