Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hà Văn Khương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/02/1966 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Nam - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Khương Văn Huề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Khương Văn Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đường - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Khương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1966 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Lư- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972
  2. Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hòa- Đông Quan- Hy sinh: 2/7/1968