Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hà Văn Khương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 71 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Khương Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 311 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 270 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Châu - Thanh Hoà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cao Bồ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Tuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Nam Tuyến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Châu cam - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Lư- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972
  2. Hà Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hòa- Đông Quan- Hy sinh: 2/7/1968