Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hà Văn Khó”.
- Hà Văn Khổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Khó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Khớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoá Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/12/1953 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hà văn Khoản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Đội 1 Hưng Hoá - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1844 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hả Văn Khởi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Khóp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5 Quê quán: Văn Nho - Bắc Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.