Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hà Văn Kênh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê VĂn Kênh Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 21/2/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Xông Kênh - Chất Bút - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Kênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 19/3/1968