Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hà Văn Huân”.

  1. Hà Văn Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Ủy - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 31/08/1969 Mai táng ban đầu: Đồn Quai, Bờ Reng - khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · My Tế - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa