Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hà Văn Hoa”.
- Hà Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hà Văn Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hỏa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Pin - Mai Châu - Hòa Bình Hy sinh: 9/6/1972 Mai táng ban đầu: Tạo độ: 97.21.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Mít - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Hà Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Loan - Cộng Hòa - Cẩm Phả - Quảng Ninh