Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hà Văn Hoàn”.

  1. Hà Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H24 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hà văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 159 · Hàng 18 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 181 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vạn Yên - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Hoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 94; Khối 0