Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Hà Văn Hộ”.

  1. Hà Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hoá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hoạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hà văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 159 · Hàng 18 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hỏa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Thuận, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/9/1982 Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vạn Yên - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000