Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Hà Văn Hộ”.

  1. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 197 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 260 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H24 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H · Hàng 15 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 154 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 96 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Hà văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000