Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hà Văn Hỏi”.

  1. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 357 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 20 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 197 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 260 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H · Hàng 15 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Thị Xã Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồ Sơn – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Hợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao An, Lang Chánh, Thanh Hóa Hy sinh: 10/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắc Tô
  2. Hà Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kỳ Văn- Kỳ Anh Hy sinh: 16/10/1967
  3. Hà Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao An- Lang Chánh- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Đồi 1043 Đắc Tô
  4. Hà Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Yên Lập- Hy sinh: 25/3/1968
  5. Hà Văn Hồi (Hối) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tu Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 20/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách